平靖

平靖
píngjìng
bình tĩnh

bình định; dẹp loạn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bình định; dẹp loạn

    • Quân đội đã dẹp yên cuộc nổi loạn.

  2. động từ

    bình định; dẹp yên

    • Anh ấy đã dẹp yên cuộc nổi loạn.

  3. tính từ

    bình yên; yên tĩnh

    • Anh ấy trông rất bình tĩnh.

  4. tính từ

    yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.