Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平靖
平靖
bình tĩnh
bình định; dẹp loạn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bình định; dẹp loạn
- 。
Quân đội đã dẹp yên cuộc nổi loạn.
- 貳动động từ
bình định; dẹp yên
- 。
Anh ấy đã dẹp yên cuộc nổi loạn.
- 參形tính từ
bình yên; yên tĩnh
- 。
Anh ấy trông rất bình tĩnh.
- 肆形tính từ
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ平靖
Phồn thể平
bình tĩnh
bình định; dẹp loạn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bình định; dẹp loạn
- 。
Quân đội đã dẹp yên cuộc nổi loạn.
- 貳动động từ
bình định; dẹp yên
- 。
Anh ấy đã dẹp yên cuộc nổi loạn.
- 參形tính từ
bình yên; yên tĩnh
- 。
Anh ấy trông rất bình tĩnh.
- 肆形tính từ
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối