平移

平移
píng
bình di

tịnh tiến; phép tịnh tiến (hình học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tịnh tiến; phép tịnh tiến (hình học)

    • Hình này có thể tịnh tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.