平畴

平畴
píngchóu
bình trù

đồng bằng; ruộng đồng bằng phẳng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng bằng; ruộng đồng bằng phẳng

    • Đây là một vùng đất nông nghiệp bằng phẳng.

  2. danh từ

    đồng bằng canh tác tốt; ruộng đồng bằng phẳng

    • Đồng bằng màu mỡ, rộng lớn vô tận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.