平滑

平滑
pínghuá
bình hoạt

phẳng mịn; trơn nhẵn

1 nghĩa#34850
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phẳng mịn; trơn nhẵn

    • Miếng vải này sờ vào rất phẳng và mịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.