Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平湖
平湖
bình hồ
thành phố Bình Hồ (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Gia Hưng, tỉnh Chiết Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Bình Hồ (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Gia Hưng, tỉnh Chiết Giang)(kế thừa)
- 。
Thành phố Bình Hồ ở tỉnh Chiết Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
平湖
Phồn thể平
bình hồ
thành phố Bình Hồ (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Gia Hưng, tỉnh Chiết Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Bình Hồ (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Gia Hưng, tỉnh Chiết Giang)(kế thừa)
- 。
Thành phố Bình Hồ ở tỉnh Chiết Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối