平添

平添
píngtiān
bình thiêm

thêm vào một cách tự nhiên; tăng thêm (không cần cố gắng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thêm vào một cách tự nhiên; tăng thêm (không cần cố gắng)

    • Điều này đã thêm nhiều niềm vui vào cuộc sống của anh ấy.

  2. động từ

    thêm vào một cách vô cớ; tự nhiên tăng thêm

    • Điều này làm tăng thêm nhiều rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.