平板

平板
píngbǎn
bình bản

tấm phẳng; bản phẳng; (kỹ thuật) bàn máp

5 nghĩa#19465
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm phẳng; bản phẳng; (kỹ thuật) bàn máp

    • Tấm ván phẳng này rất nặng.

  2. tính từ

    tấm phẳng; mặt phẳng; máy tính bảng

    • Mặt bàn này rất phẳng.

  3. tính từ

    phẳng lặng; tẻ nhạt; đơn điệu (bóng)

    • Cuộc sống của anh ấy rất tẻ nhạt.

  4. danh từ

    máy tính bảng; bảng phẳng

    • Tôi có một cái máy tính bảng mới.

  5. danh từ

    máy tính bảng; bảng phẳng

    • Tôi thích dùng máy tính bảng để xem phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.