平旦

平旦
píngdàn
bình đán

(văn) lúc bình minh; tảng sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) lúc bình minh; tảng sáng

  2. danh từ

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    • Anh ấy thức dậy vào bình minh mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.