平摊

平摊
píngtān
bình than

trải ra; mở rộng; triển khai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trải ra; mở rộng; triển khai

    • Xin hãy trải những tài liệu này ra bàn.

  2. động từ

    chia đều; san đều

    • Chúng tôi chia đều chi phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.