平摆

平摆
píngbǎi
bình bài

chuyển động lắc ngang (của thuyền); dao động theo phương ngang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển động lắc ngang (của thuyền); dao động theo phương ngang

    • Con thuyền đang lắc lư trên mặt nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.