平抚

平抚
píng
bình phủ

bình ổn; xoa dịu; nằm phủ phục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bình ổn; xoa dịu; nằm phủ phục

    • Anh ấy đã xoa dịu cảm xúc của tôi.

  2. động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    • Anh ấy cố gắng xoa dịu cảm xúc của cô ấy.

  3. động từ

    xoa dịu; an ủi; làm dịu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.