平抑

平抑
píng
bình ức

ổn định; an định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ổn định; an định

    • Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để ổn định giá cả.

  2. động từ

    bình ổn (giá cả, dịch hại...); kiềm chế; kiểm soát

    • Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để bình ổn giá cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.