平底

平底
píng
bình để

đáy bằng; đế phẳng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáy bằng; đế phẳng

    • Đôi giày này là đế bằng.

  2. tính từ

    đế bằng; đế phẳng

    • Tôi thích đi giày đế bệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.