平实

平实
píngshí
bình thực

bình dị; giản dị; mộc mạc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình dị; giản dị; mộc mạc

    • Phong cách viết của anh ấy rất giản dị.

  2. tính từ

    đơn giản; bình thường; tiện

    • Bài viết của anh ấy rất bình dị.

  3. tính từ

    bằng phẳng; (văn phong) giản dị, mộc mạc

    • Mảnh đất này rất bằng phẳng.

  4. tính từ

    (văn) chính là; ngay cả; dù là

    • Bài viết của anh ấy rất chân thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.