Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平实
平实
bình thực
bình dị; giản dị; mộc mạc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình dị; giản dị; mộc mạc
- 。
Phong cách viết của anh ấy rất giản dị.
- 貳形tính từ
đơn giản; bình thường; tiện
- 。
Bài viết của anh ấy rất bình dị.
- 參形tính từ
bằng phẳng; (văn phong) giản dị, mộc mạc
- 。
Mảnh đất này rất bằng phẳng.
- 肆形tính từ
(văn) chính là; ngay cả; dù là
- 。
Bài viết của anh ấy rất chân thực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ平实
Phồn thể平實
bình thực
bình dị; giản dị; mộc mạc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình dị; giản dị; mộc mạc
- 。
Phong cách viết của anh ấy rất giản dị.
- 貳形tính từ
đơn giản; bình thường; tiện
- 。
Bài viết của anh ấy rất bình dị.
- 參形tính từ
bằng phẳng; (văn phong) giản dị, mộc mạc
- 。
Mảnh đất này rất bằng phẳng.
- 肆形tính từ
(văn) chính là; ngay cả; dù là
- 。
Bài viết của anh ấy rất chân thực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối