平壤

平壤
Píngrǎng
bình nhưỡng

Bình Nhưỡng, thủ đô Triều Tiên

1 nghĩa#30768
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bình Nhưỡng, thủ đô Triều Tiên

    • Bình Nhưỡng là thủ đô của Triều Tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.