平坟

平坟
píngfén
bình phần

san bằng mộ phần; phá bỏ mộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    san bằng mộ phần; phá bỏ mộ

    • Chính phủ quyết định san bằng mồ mả.

  2. động từ

    san bằng mộ phần; phá bỏ mộ

    • Chính phủ đang thực hiện chính sách bình phần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.