Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平坟
平坟
bình phần
san bằng mộ phần; phá bỏ mộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
san bằng mộ phần; phá bỏ mộ
- 。
Chính phủ quyết định san bằng mồ mả.
- 貳动động từ
san bằng mộ phần; phá bỏ mộ
- 。
Chính phủ đang thực hiện chính sách bình phần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 文văn(văn tự, hoa văn)HÌNH THANH
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
平坟
Phồn thể平墳
bình phần
san bằng mộ phần; phá bỏ mộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
san bằng mộ phần; phá bỏ mộ
- 。
Chính phủ quyết định san bằng mồ mả.
- 貳动động từ
san bằng mộ phần; phá bỏ mộ
- 。
Chính phủ đang thực hiện chính sách bình phần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 文văn(văn tự, hoa văn)HÌNH THANH
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối