平叛

平叛
píngpàn
bình phản

dẹp loạn; trấn áp phản loạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẹp loạn; trấn áp phản loạn

    • Quân đội đã dẹp loạn thành công.

  2. động từ

    dẹp loạn; bình định nổi loạn

    • Anh ta được lệnh dẹp loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.