平减

平减
píngjiǎn
bình giảm

giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)

    • Chính phủ quyết định giảm phát tiền tệ.

  2. động từ

    giảm xuống; giảm (giá cả)

    • Chúng ta nên giảm chi tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.