Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平减
平减
bình giảm
giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)
- 。
Chính phủ quyết định giảm phát tiền tệ.
- 貳动động từ
giảm xuống; giảm (giá cả)
- 。
Chúng ta nên giảm chi tiêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
平减
Phồn thể平減
bình giảm
giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm phát; điều chỉnh giảm (giá cả)
- 。
Chính phủ quyết định giảm phát tiền tệ.
- 貳动động từ
giảm xuống; giảm (giá cả)
- 。
Chúng ta nên giảm chi tiêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối