Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平仄
平仄
bình trắc
thanh bằng và thanh trắc (thuật ngữ trong thơ cổ điển Trung Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh bằng và thanh trắc (thuật ngữ trong thơ cổ điển Trung Hoa)
- 。
Bình trắc là luật thơ của thơ ca tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ平仄
Phồn thể平
bình trắc
thanh bằng và thanh trắc (thuật ngữ trong thơ cổ điển Trung Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh bằng và thanh trắc (thuật ngữ trong thơ cổ điển Trung Hoa)
- 。
Bình trắc là luật thơ của thơ ca tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối