干细胞

干细胞
gànbāo
cán tế bào

tế bào gốc

1 nghĩa#27498
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tế bào gốc

    • Nghiên cứu tế bào gốc là tương lai của y học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.