- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
lo lắng mà không làm được gì; sốt ruột mà bó tay
lo lắng mà không làm được gì; sốt ruột mà bó tay
Bạn đừng lo lắng vô ích, chúng ta sẽ có cách thôi.
lo lắng mà không làm được gì; sốt ruột mà bó tay
lo lắng mà không làm được gì; sốt ruột mà bó tay
Bạn đừng lo lắng vô ích, chúng ta sẽ có cách thôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.