干着急

干着急
gānzháo
can trước cấp

lo lắng mà không làm được gì; sốt ruột mà bó tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lo lắng mà không làm được gì; sốt ruột mà bó tay

    • Bạn đừng lo lắng vô ích, chúng ta sẽ có cách thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.