- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
bệnh khô mắt; hội chứng khô mắt (y học)
bệnh khô mắt; hội chứng khô mắt (y học)
Anh ấy bị khô mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
bệnh khô mắt; hội chứng khô mắt (y học)
bệnh khô mắt; hội chứng khô mắt (y học)
Anh ấy bị khô mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.