干眼症

干眼症
gānyǎnzhèng
can nhãn chứng

bệnh khô mắt; hội chứng khô mắt (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh khô mắt; hội chứng khô mắt (y học)

    • Anh ấy bị khô mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.