干涉仪

干涉仪
gānshè
can thiệp nghi

thiết bị giao thoa; máy giao thoa kế (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị giao thoa; máy giao thoa kế (vật lý)

    • Máy giao thoa là một loại thiết bị đo lường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.