- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
trưởng ban thư ký; tổng thư ký
trưởng ban thư ký; tổng thư ký
Ông ấy là Tổng thư ký Liên Hợp Quốc.
trưởng ban thư ký; tổng thư ký
trưởng ban thư ký; tổng thư ký
Ông ấy là Tổng thư ký Liên Hợp Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.