幕墙

幕墙
qiáng
màn tường

tường màn; vách kính (kiến trúc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tường màn; vách kính (kiến trúc)

    • Bức tường rèm của tòa nhà này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.