Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
/
幅员
幅员
bức viên
diện tích (lãnh thổ); quy mô (địa lý)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
diện tích (lãnh thổ); quy mô (địa lý)
- 。
Trung Quốc có diện tích rộng lớn.
- 貳名danh từ
diện tích lãnh thổ; phạm vi (đất đai)
- 。
Phạm vi lãnh thổ của quốc gia này rất rộng.
- 參名danh từ
mức độ; phần; phân (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ幅员
Phồn thể幅員
bức viên
diện tích (lãnh thổ); quy mô (địa lý)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
diện tích (lãnh thổ); quy mô (địa lý)
- 。
Trung Quốc có diện tích rộng lớn.
- 貳名danh từ
diện tích lãnh thổ; phạm vi (đất đai)
- 。
Phạm vi lãnh thổ của quốc gia này rất rộng.
- 參名danh từ
mức độ; phần; phân (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.