Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽窄
宽窄
khoan trách
chiều rộng; độ rộng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiều rộng; độ rộng
- 。
Con đường này rộng vừa phải.
- 貳名danh từ
độ rộng; chiều rộng
- 。
Con đường này rộng hẹp không đều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
宽窄
Phồn thể寬窄
khoan trách
chiều rộng; độ rộng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiều rộng; độ rộng
- 。
Con đường này rộng vừa phải.
- 貳名danh từ
độ rộng; chiều rộng
- 。
Con đường này rộng hẹp không đều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)