常量

常量
chángliàng
thường lượng

hằng số; hằng lượng (vật lý, toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hằng số; hằng lượng (vật lý, toán học)

    • Hằng số này rất quan trọng trong vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.