Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常道
常道
thường đạo
lẽ thường; đạo thường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẽ thường; đạo thường
- 。
Đây là lẽ thường.
- 貳名danh từ
đạo thường; lẽ thường; thông lệ
- 。
Đây là thông lệ.
- 參名danh từ
chuyện thường tình; lẽ thường
- 。
Đây là chuyện thường tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
常道
Phồn thể常
thường đạo
lẽ thường; đạo thường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẽ thường; đạo thường
- 。
Đây là lẽ thường.
- 貳名danh từ
đạo thường; lẽ thường; thông lệ
- 。
Đây là thông lệ.
- 參名danh từ
chuyện thường tình; lẽ thường
- 。
Đây là chuyện thường tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.