Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常理
常理
thường lý
lẽ thường; lý lẽ thông thường
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15270
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẽ thường; lý lẽ thông thường
- 。
Điều này không hợp lý.
- 貳名danh từ
lẽ thường; đạo lý thông thường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
常理
Phồn thể常
thường lý
lẽ thường; lý lẽ thông thường
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15270
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẽ thường; lý lẽ thông thường
- 。
Điều này không hợp lý.
- 貳名danh từ
lẽ thường; đạo lý thông thường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.