Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常熟
常熟
thường thục
thành phố Thường Thục (thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Thường Thục (thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô)(kế thừa)
- 。
Thành phố Thường Thục là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
常熟
Phồn thể常
thường thục
thành phố Thường Thục (thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Thường Thục (thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô)(kế thừa)
- 。
Thành phố Thường Thục là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.