常法

常法
cháng
thường pháp

thông tục; tục lệ; tầm thường; thô tục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thông tục; tục lệ; tầm thường; thô tục

    • Đây là thông lệ quốc tế.

  2. danh từ

    quy tắc thông thường; thông lệ

    • Đây là thông lệ của chúng tôi.

  3. danh từ

    quy tắc thông thường; phương pháp thông thường

    • Đây là cách làm thông thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.