常模

常模
cháng
thường mô

chuẩn mực; tiêu chuẩn thông thường (trong thống kê, tâm lý học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuẩn mực; tiêu chuẩn thông thường (trong thống kê, tâm lý học)

    • Quy tắc này rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.