常时

常时
chángshí
thường thời

thỉnh thoảng; không thường xuyên nhưng hay xảy ra

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng; không thường xuyên nhưng hay xảy ra

    • Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi.

  2. trạng từ

    thường xuyên; chăm chỉ và kỹ lưỡng

  3. trạng từ

    thường xuyên; thông thường

    • Anh ấy thường xuyên đến đây.

  4. trạng từ

    thường xuyên; bình thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.