常客

常客
cháng
thường khách

khách quen; khách thường xuyên

2 nghĩa#16469
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khách quen; khách thường xuyên

    • Anh ấy là khách quen của cửa hàng tôi.

  2. danh từ

    khách quen; người hay lui tới; (bóng) điều thường xuyên xảy ra

    • Anh ấy là khách quen ở cửa hàng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.