Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常委
常委
thường uỷ
ủy ban thường vụ (viết tắt của Ủy ban Thường vụ); thường vụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ủy ban thường vụ (viết tắt của Ủy ban Thường vụ); thường vụ
- 。
Anh ấy là ủy viên thường vụ.
- 貳名danh từ
ủy viên thường vụ; thường vụ (viết tắt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ常委
Phồn thể常
thường uỷ
ủy ban thường vụ (viết tắt của Ủy ban Thường vụ); thường vụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ủy ban thường vụ (viết tắt của Ủy ban Thường vụ); thường vụ
- 。
Anh ấy là ủy viên thường vụ.
- 貳名danh từ
ủy viên thường vụ; thường vụ (viết tắt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.