帮腔

帮腔
bāngqiāng
bang khoang

phụ họa; hát đệm (trong tuồng cổ Trung Quốc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụ họa; hát đệm (trong tuồng cổ Trung Quốc)

    • Anh ấy thích hát đệm ở bên cạnh.

  2. động từ

    phụ họa; lên tiếng ủng hộ

    • Anh ấy luôn ủng hộ bạn bè của mình.

  3. động từ

    phụ họa; tiếp lời; đế theo

    • Anh ấy thích hùa theo khi người khác nói chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.