帮子

帮子
bāngzi
bang tử

lá ngoài (bắp cải, v.v.)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lá ngoài (bắp cải, v.v.)

    • Cái bẹ cải thảo này rất tươi.

  2. danh từ

    mũ giày; phần trên của giày

    • Phần thân trên của đôi giày này rất mềm.

  3. danh từ

    (khẩu) băng nhóm; bọn; đám

    • Họ là một nhóm người.

  4. danh từ

    băng đảng; nhóm; giúp đỡ

    • Họ là một băng nhóm người xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.