帧率

帧率
zhēn
tránh luật

tốc độ khung hình; tần số khung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tốc độ khung hình; tần số khung

    • Tốc độ khung hình của video này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.