Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
帧率
帧率
tránh luật
tốc độ khung hình; tần số khung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tốc độ khung hình; tần số khung
- 。
Tốc độ khung hình của video này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ帧率
Phồn thể幀率
tránh luật
tốc độ khung hình; tần số khung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tốc độ khung hình; tần số khung
- 。
Tốc độ khung hình của video này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.