Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带鱼
带鱼
đới ngư
cá hố; cá đới (Trichiurus lepturus)
4 nghĩa#32346
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá hố; cá đới (Trichiurus lepturus)
- 。
Tôi thích ăn cá đai.
- 貳名danh từ
cá hố; cá đao (Trichiurus)
- 參名danh từ
cá hố; cá đới (họ Trichiuridae)
- 肆名danh từ
cá hố (họ Trichiuridae)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带鱼
Phồn thể帶魚
đới ngư
cá hố; cá đới (Trichiurus lepturus)
4 nghĩa#32346
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá hố; cá đới (Trichiurus lepturus)
- 。
Tôi thích ăn cá đai.
- 貳名danh từ
cá hố; cá đao (Trichiurus)
- 參名danh từ
cá hố; cá đới (họ Trichiuridae)
- 肆名danh từ
cá hố (họ Trichiuridae)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.