带过

带过
dàiguò
đới quá

đề cập qua loa; nhắc qua; xử lý chiếu lệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đề cập qua loa; nhắc qua; xử lý chiếu lệ

    • Anh ấy chỉ xem qua một chút.

  2. động từ

    lướt qua; xem nhẹ; bỏ qua (không chú trọng)

    • Anh ấy bỏ qua chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.