Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带赛
带赛
đới tái
(lóng) đem lại xui xẻo; phá đám
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng) đem lại xui xẻo; phá đám
- 。
Bạn đừng mang lại xui xẻo cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带赛
Phồn thể帶賽
đới tái
(lóng) đem lại xui xẻo; phá đám
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng) đem lại xui xẻo; phá đám
- 。
Bạn đừng mang lại xui xẻo cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.