带赛

带赛
dàisài
đới tái

(lóng) đem lại xui xẻo; phá đám

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) đem lại xui xẻo; phá đám

    • Bạn đừng mang lại xui xẻo cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.