带薪

带薪
dàixīn
đới tân

hưởng lương (trong khi nghỉ phép, học tập, v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng lương (trong khi nghỉ phép, học tập, v.v.)

    • Tôi nghỉ phép có lương.

  2. tính từ

    hưởng lương (nghỉ có lương)

    • Tôi muốn nghỉ phép có lương.

  3. tính từ

    hưởng lương đầy đủ; có trả lương

    • Anh ấy đang nghỉ phép có lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.