带累

带累
dàilěi
đới luỵ

liên lụy; làm liên luỵ người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên lụy; làm liên luỵ người khác

    • Tôi không muốn làm phiền bạn.

  2. động từ

    liên lụy; gây hại cho (người khác)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.