Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带累
带累
đới luỵ
liên lụy; làm liên luỵ người khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên lụy; làm liên luỵ người khác
- 。
Tôi không muốn làm phiền bạn.
- 貳动động từ
liên lụy; gây hại cho (người khác)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带累
Phồn thể帶累
đới luỵ
liên lụy; làm liên luỵ người khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên lụy; làm liên luỵ người khác
- 。
Tôi không muốn làm phiền bạn.
- 貳动động từ
liên lụy; gây hại cho (người khác)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.