带种

带种
dàizhǒng
đới chủng

(khẩu) có gan; dám làm; có bản lĩnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) có gan; dám làm; có bản lĩnh

    • Anh ấy rất có cá tính.

  2. động từ

    có gan; dũng cảm; dám làm

    • Anh ấy rất có gan, dám nói sự thật.

  3. tính từ

    có gan; dám làm; có bản lĩnh

    • Anh ấy là một người dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.