Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带种
带种
đới chủng
(khẩu) có gan; dám làm; có bản lĩnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) có gan; dám làm; có bản lĩnh
- 。
Anh ấy rất có cá tính.
- 貳动động từ
có gan; dũng cảm; dám làm
- ,。
Anh ấy rất có gan, dám nói sự thật.
- 參形tính từ
có gan; dám làm; có bản lĩnh
- 。
Anh ấy là một người dũng cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
带种
Phồn thể帶種
đới chủng
(khẩu) có gan; dám làm; có bản lĩnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) có gan; dám làm; có bản lĩnh
- 。
Anh ấy rất có cá tính.
- 貳动động từ
có gan; dũng cảm; dám làm
- ,。
Anh ấy rất có gan, dám nói sự thật.
- 參形tính từ
có gan; dám làm; có bản lĩnh
- 。
Anh ấy là một người dũng cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.