带病

带病
dàibìng
đới bệnh

mang bệnh; ốm mà vẫn (làm việc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang bệnh; ốm mà vẫn (làm việc)

    • Anh ấy làm việc dù đang bị bệnh.

  2. động từ

    mang mầm bệnh; mang bệnh (trong người)

    • Anh ấy làm việc khi đang bị bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.