Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带电
带电
đới điện
mang điện; có điện; có điện tích
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mang điện; có điện; có điện tích
- 。
Ổ cắm này có điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带电
Phồn thể帶電
đới điện
mang điện; có điện; có điện tích
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mang điện; có điện; có điện tích
- 。
Ổ cắm này có điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.