带气

带气
dài
đới khí

có ga (đồ uống)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có ga (đồ uống)

    • Tôi thích uống nước có ga.

  2. tính từ

    có ga (nước khoáng có ga)

  3. động từ

    mang vẻ bực bội; tỏ ra khó chịu

    • Anh ấy hơi bực mình.

  4. động từ

    mang theo bực bội; tức giận; không hài lòng

    • Anh ấy hơi bất mãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.