Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带气
带气
đới khí
có ga (đồ uống)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có ga (đồ uống)
- 。
Tôi thích uống nước có ga.
- 貳形tính từ
có ga (nước khoáng có ga)
- 參动động từ
mang vẻ bực bội; tỏ ra khó chịu
- 。
Anh ấy hơi bực mình.
- 肆动động từ
mang theo bực bội; tức giận; không hài lòng
- 。
Anh ấy hơi bất mãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带气
Phồn thể帶氣
đới khí
có ga (đồ uống)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có ga (đồ uống)
- 。
Tôi thích uống nước có ga.
- 貳形tính từ
có ga (nước khoáng có ga)
- 參动động từ
mang vẻ bực bội; tỏ ra khó chịu
- 。
Anh ấy hơi bực mình.
- 肆动động từ
mang theo bực bội; tức giận; không hài lòng
- 。
Anh ấy hơi bất mãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.