Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带歪
带歪
đới oai
(khẩu) dẫn dắt lệch lạc; lôi kéo vào đường xấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) dẫn dắt lệch lạc; lôi kéo vào đường xấu
- 。
Đừng làm hư con tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带歪
Phồn thể帶歪
đới oai
(khẩu) dẫn dắt lệch lạc; lôi kéo vào đường xấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) dẫn dắt lệch lạc; lôi kéo vào đường xấu
- 。
Đừng làm hư con tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.