带扣

带扣
dàikòu
đới khấu

khóa thắt lưng; móc cài dây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khóa thắt lưng; móc cài dây

    • Khóa của cái túi này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.